Trong tuần, Quỹ Nhân Ái sẽ thực hiện việc chuyển tiền đến các hoàn cảnh theo danh sách chi tiết sau:
|
STT |
Tên |
Địa chỉ |
Số tiền |
Kết chuyển |
|
1. |
giúp đỡ E Nguyễn Văn Hiệp |
A Nguyễn Văn Thức-Thôn Trại Hạ-
xã Hoàng Diệu-Huyện Chương Mỹ- Tỉnh Hà tây |
4 200 000 |
BD |
|
2. |
Trần Văn Lợi |
Xóm 8, Bắc Sơn- Hưng Hà, Thái Bình |
1 000 000 |
BD |
|
3. |
C Ng Thị Động |
Thôn 5-xã Quảng Châu-
Txã Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên |
900 000 |
BĐ |
|
4. |
Đỗ Thị Thu |
Thôn 5 Nga Thiện Huyện Nga Sơn-Thanh Hóa |
1 000 000 |
BĐ |
|
5. |
giúp Gđình A Trần Văn Lập |
Xã Bạch Hà- Yên Bình- Yên Bái |
500 000 |
BĐ |
|
6. |
Cụ Ng Văn Cán |
Xóm 1, thôn Tân Dân-xã Bắc Sơn-
Huyện Hưng Hà-Thái Bình |
300 000 |
BĐ |
|
7. |
Cụ Trần Thị Bẹp |
Xã Thạch Hội- Huyện Thạch Hà-Hà Tĩnh |
300 000 |
BĐ |
|
8. |
Phan Văn Vũ |
Thôn Phớc lâm-Xã Quảng Phước-
Quảng Điền-Thừa Thiên Huế |
300 000 |
BĐ |
|
9. |
Ng Thị Đào |
Thôn Mậu Tài- Xã Phú Mậu-
Huyện Phú Vang- Thừa Thiên Huế |
300 000 |
BĐ |
|
10. |
Trần Thị Hoài |
Trần Văn Thủy-xóm 2-xã Diễn kỷ-
H Diễn Châu-Nghệ An |
400 000 |
BĐ |
|
11. |
Cụ Trần Thị Em |
Xóm Giang Hải 1, xã Thạc Long-
Huyện Thạch Hà-Tỉnh Hà Tĩnh |
400 000 |
BĐ |
|
12. |
Ng Văn Lượng |
Nguyễn Thị Vân-Thị Trấn Hương Canh-
Huyện Bình Xuyên-Tỉnh Vĩnh Phúc |
400 000 |
BĐ |
|
13. |
Cụ Ng Thị Chí |
Xóm 1-Thôn Bắc Lâm-xã Diễm Lâm-
Huyện Diễm Châu-Nghệ An |
400 000 |
BĐ |
|
14. |
Giúp Mẹ Nguyễn Thị Xuân |
Nguyễn Thị Xuân(xóm4-xã Phú Phong-
Huyện Hương Khê - Hà Tĩnh |
200 000 |
BĐ |
|
15. |
Cao Thị Tân Hồng |
Số nhà 85 Trúc Bạch-Q Ba Đình-Hnội |
300 000 |
BĐ |
|
16. |
|
Tổng Bưu điện |
10 900 000 |
|
|
17. |
Lê Ngọc Linh |
|
600 000 |
CKR |
|
18. |
Đức Minh |
|
200 000 |
CKR |
|
19. |
|
Tổng NH Riêng |
800 000 |
|
|
20. |
A Đào Công Minh |
A94-Tổ 7-ấp Đình-Xã Tân PhúTrung-
H Củ Chi-TP HCM |
2 200 000 |
TPHCM |
|
21. |
|
Tổng HCM |
2 200 000 |
|
|
22. |
Ng Tiến Mai |
Xóm 1-xã Cẩm lộc-huyện Cẩm xuyên - Hà Tĩnh |
900 000 |
HT |
|
23. |
|
Tổng Hà Tĩnh |
900 000 |
|
|
24. |
Tạ Văn Phúc |
Đội 5-Thôn Lâm Xuân-Xã Gio Mai-Quảng Trị |
1 000 000 |
ĐN |
|
25. |
Cô Hiệp |
Số 2-Kiệt 115-đờng Tôn Quang Phiệt-TP Huế |
500 000 |
ĐN |
|
26. |
giúp E Trần Văn Sơn |
Năm T3- ngành công nghệ TT tại
trường ĐH Bách Khoa Đà Nẵng |
767 000 |
ĐN |
|
27. |
Trần Thanh Trong |
Thôn Công thơng nghiệp-xã Hải Thọ-
H Hải Lăng - Quảng Trị |
500 000 |
ĐN |
|
28. |
giúp C Trần Thị Thu& A Dơng Văn Hồng |
gia đình chị Trần Thị Thu ở thôn Dinh Lệ-
Xã Vạn Trạch-H Bố Trạch-Quảng Bình |
2 000 000 |
ĐN |
|
29. |
gửi C Dơng Thị Thu |
329 Tăng Bạt Hổ-TP Huế |
1 189 000 |
ĐN |
|
30. |
C Trần Thiên Hương |
Thôn Thạch Bồ-Xã Hòa Tiên-
Hòa Vang-Thừa Thiên Huế |
1 000 000 |
ĐN |
|
31. |
A Phan Đình Huyên |
Thôn 1-xã Hải Thọ-Huyện Hải Lăng-Quảng Trị |
1 000 000 |
ĐN |
|
32. |
A Ng Thanh Trung |
Tiểu khu 6-Bắc nghĩa-TP Đồng Hới-Quảng Bình |
1 000 000 |
ĐN |
|
33. |
Cháu Nguyễn Quỳnh Loan |
Nguyễn Văn Nhân (Thôn Định c Mỹ Lan-
xã Phú Mỹ-Phú Vang- Thừa Thiên Huế |
500 000 |
ĐN |
|
34. |
Cháu Ngọc Hải |
Bùi Văn Chuột-Sông Hơng- Huế-
con đò nhỏ số 126-tổ 22-khu vực7-P Vĩ Dạ-TP Huế |
500 000 |
ĐN |
|
35. |
Ô Tô Đàn |
Thôn Dợng Mong-Xã Phú Mỹ-
Phú Vang-Thừa Thiên Huế |
300 000 |
ĐN |
|
36. |
|
Tổng Đà Nẵng |
10 256 000 |
|
|
37. |
|
Tổng kết chuyển |
25 056 000 |
|